• Share on Facebook
  • Share on Linkedin
  • Share on Zalo
  • Bookmark this page
  • Chia sẻ link với bạn bè
tiếng anh chuyên ngành y

Y khoa là một trong những ngành đòi hỏi phải có vốn tiếng Anh để nghiên cứu những tài liệu nước ngoài, cập nhật kiến thức để hành nghề khám chữa bệnh. Việc trau dồi từ vựng và thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành y là vô cùng cần thiết nếu bạn muốn phát triển sự nghiệp lâu dài. Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y cơ bản để bạn có thể tham khảo và sử dụng. 

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y các chủ đề

Từ vựng tiếng Anh y khoa thông dụng

Từ vựngPhiên âmNghĩa
Ache/eɪk/Cơn đau nhức
Acute Disease/əˈkjuːt dɪˈziːz/Bệnh cấp tính
Allergy/ˈæləʤi/Dị ứng
Antihistamine/ˌæn.tiˈhɪs.tə.mɪn/Thuốc dị ứng, thuốc kháng histamine
Appetite/ˈæpɪtaɪt/Thèm ăn
Aspirin/ˈæspərɪn/Thuốc giảm đau
Asthma/ˈæsmə /Cơn hen suyễn
Additive/ˈædɪtɪv/Phụ gia
Bandage/ˈbændɪʤ/Băng bó
Blood/blʌd/Máu
Bone/bəʊn/Xương
Broken/ˈbrəʊkən/Bị gãy (xương)
Biopsy/ˈbaɪɒpsi/Sinh thiết
Blood Pressure/blʌd ˈprɛʃə/Huyết áp
Bronchitis/brɒŋˈkaɪtɪs/Viêm phế quản
Bruise/bruːz/Vết bầm tím
Clinic/ˈklɪnɪk/Phòng khám
Chronic Disease/ˈkrɒnɪk dɪˈziːz/Bệnh mạn tính
Cold/kəʊld/Cảm lạnh
Contagious/kənˈteɪʤəs/Dễ lây lan, lây nhiễm, truyền nhiễm
Cough/kɒf/Ho
Crutch/krʌʧ/Nạng
Cut/kʌt/Cắt
Decongestant/ˌdiː.kənˈdʒes.tənt/Thuốc trị nghẹt mũi
Diarrhea/ˌdaɪəˈrɪə/Bệnh tiêu chảy
Dizzy/ˈdɪzi/Chóng mặt
Diet/ˈdaɪət/Chế độ ăn
Diabetes/ˌdaɪəˈbiːtiːz/Bệnh tiểu đường
Eating Disorder/ˈiːtɪŋ dɪsˈɔːdə/Rối loạn ăn uống
Fever/ˈfiːvə/Sốt
First Aid/fɜːst eɪd/Sơ cứu
Fibre/ˈfaɪbə/Chất xơ
Flu/fluː/Cúm
Headache/ˈhɛdeɪk/Đau đầu
Indigestion/ˌɪndɪˈʤɛsʧən/Khó tiêu
Infection/ɪnˈfɛkʃən/Sự nhiễm trùng
Influenza/ˌɪnflʊˈɛnzə/Bệnh cúm
Injection/ɪnˈʤɛkʃən/Mũi tiêm
Injury/ˈɪnʤəri/Vết thương
Ingredients/ɪnˈgriːdiənts/Thành phần
Medication/ˌmɛdɪˈkeɪʃən/Thuốc
Muscle/ˈmʌsl/Cơ bắp
Nausea/ˈnɔːziə/Sự buồn nôn
Nutrients/ˈnjuːtrɪənts/Chất dinh dưỡng
Overweight/ˈəʊvəweɪt/Thừa cân
Obesity/əʊˈbiːsɪti/Béo phì
Overeating/ˌəʊvəˈriːtɪŋ/Sự ăn quá nhiều
Pain/peɪn/Cơn đau
Painful/ˈpeɪnfʊl/Đau đớn
Prevent/prɪˈvɛnt/Ngăn ngừa
Prescribe/prɪsˈkraɪb/Kê đơn
Prescription/prɪsˈkrɪpʃən/Đơn thuốc
Rash/ræʃ/Phát ban
Shot/ʃɒt/Liều tiêm, mũi tiêm
Sneeze/sniːz/Hắt hơi
Sore/sɔː/Đau, nhức nhối
Splint/splɪnt/Thanh nẹp
Sprain/spreɪn/Bong gân
Stomach/ˈstʌmək/Dạ dày
Tendon/ˈtɛndən/Gân; dây chằng
Thermometer/θəˈmɒmɪtə/Nhiệt kế
Virus/ˈvaɪərəs/Vi-rút
Vomit/ˈvɒmɪt/Nôn mửa
Waiting Room/ˈweɪtɪŋ ruːm/Phòng chờ
Wound/wuːnd/Vết thương

>>Đọc thêm: Bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kế toán thông dụng nhất

Từ vựng tiếng Anh về bác sĩ

Từ vựngPhiên âmNghĩa
Acupuncture practitioner/ˈækjʊˌpʌŋ(k)ʧə prækˈtɪʃnə/Bác sĩ châm cứu
Analyst/ˈænəlɪst/Bác sĩ chuyên khoa tâm thần
Attending doctor/əˈtɛndɪŋ ˈdɒktə/Bác sĩ điều trị
Cancer specialist/ˈkænsə ˈspɛʃəlɪst/Bác sĩ chuyên khoa ung thư
Consultant in cardiology/kənˈsʌltənt ɪn ˌkɑːdɪˈɒləʤi/Bác sĩ tham vấn/hội chẩn về tim
Consulting doctor/kənˈsʌltɪŋ ˈdɒktə/Bác sĩ hội chẩn; bác sĩ tham vấn
Dietician/ˌdaɪɪˈtɪʃ(ə)n/Bác sĩ chuyên khoa dinh dưỡng
Duty doctor/ˈdjuːti ˈdɒktə/Bác sĩ trực
Emergency doctor/ɪˈmɜːʤənsi ˈdɒktə/Bác sĩ cấp cứu
ENT doctor/iː-ɛn-tiː ˈdɒktə/Bác sĩ tai mũi họng
Eye specialist/aɪ ˈspɛʃəlɪst/Bác sĩ chuyên khoa mắt
Family doctor/ˈfæmɪli ˈdɒktə/Bác sĩ gia đình
Fertility specialist/fə(ː)ˈtɪlɪti ˈspɛʃəlɪst/Bác sĩ chuyên khoa hiếm muộn và vô sinh
General practitioner/ˈʤɛnərəl prækˈtɪʃnə/Bác sĩ đa khoa
Infectious disease specialist/ɪnˈfɛkʃəs dɪˈziːz ˈspɛʃəlɪst/Bác sĩ chuyên khoa lây nhiễm
Internist/ɪnˈtɜːnɪst/Bác sĩ khoa nội
Medical examiner/ˈmɛdɪkəl ɪgˈzæmɪnə/Bác sĩ pháp y
Neurosurgeon/ˌnjʊərəʊˈsɜːdʒən/Bác sĩ ngoại thần kinh
Oral maxillofacial surgeon/ˈɔːrəl maxillofacial ˈsɜːʤən/Bác sĩ răng hàm mặt
Practitioner/prækˈtɪʃnə/Người hành nghề y tế
Specialist in heart/ˈspɛʃəlɪst ɪn hɑːt/Bác sĩ chuyên khoa tim
Specialist in plastic surgery/ˈspɛʃəlɪst ɪn ˈplæstɪk ˈsɜːʤəri/Bác sĩ chuyên khoa phẫu thuật tạo hình
Surgeon/ˈsɜːʤən/Bác sĩ phẫu thuật, bác sĩ khoa ngoại
Thoracic surgeon/θɔːˈræsɪk ˈsɜːʤən/Bác sĩ ngoại lồng ngực
 Tự tạo ra tình huống giao tiếp tiếng Anh theo ý thích cùng ELSA AI
Tự tạo ra tình huống giao tiếp tiếng Anh theo ý thích cùng ELSA AI

Từ vựng tiếng Anh về các phòng ban và khoa trong bệnh viện

Từ vựngPhiên âmNghĩa
Accident and Emergency Department (A&E)/ˈæksɪdənt ænd ɪˈmɜːʤənsi dɪˈpɑːtmənt/Khoa tai nạn và cấp cứu
Admission office/ədˈmɪʃ(ə)n ˈɒfɪs/Phòng tiếp nhận bệnh nhân
Admissions and discharge office/ədˈmɪʃ(ə)nz ænd dɪsˈʧɑːʤ ˈɒfɪs/Phòng tiếp nhận bệnh nhân & làm thủ tục xuất viện
Blood bank/blʌd bæŋk/Ngân hàng máu
Central sterile supply/ services department (CSSD)/ˈsɛntrəl ˈstɛraɪl səˈplaɪ/ ˈsɜːvɪsɪz dɪˈpɑːtmənt/Phòng/đơn vị diệt khuẩn/tiệt trùng
Coronary care unit (CCU)/ˈkɒrənəri keə ˈjuːnɪt/Đơn vị chăm sóc mạch vành
Consulting room/kənˈsʌltɪŋ ruːm/Phòng khám
Day surgery/operation unit/deɪ ˈsɜːʤəri/ˌɒpəˈreɪʃən ˈjuːnɪt/Đơn vị phẫu thuật trong ngày
Diagnostic imaging/ X-ray department/ˌdaɪəgˈnɒstɪk ˈɪmɪʤɪŋ/ ˈɛksˈreɪ dɪˈpɑːtmənt/Khoa chẩn đoán hình ảnh
Delivery room/dɪˈlɪvəri ruːm/Phòng sinh
Dispensary/dɪsˈpɛnsəri/Phòng phát thuốc
Emergency ward/ room/ɪˈmɜːʤənsi wɔːd/ ruːm/Phòng cấp cứu
High dependency unit (HDU)/haɪ dɪˈpɛndənsi ˈjuːnɪt/Đơn vị phụ thuộc cao
Inpatient department/ˈɪnˌpeɪʃənt dɪˈpɑːtmənt/Khoa bệnh nhân nội trú
Intensive care unit (ICU)/ɪnˈtɛnsɪv keə ˈjuːnɪt/Đơn vị chăm sóc tăng cường
Isolation ward/room/ˌaɪsəʊˈleɪʃən wɔːd / ruːm/Phòng cách ly
Laboratory/ləˈbɒrətəri/Phòng xét nghiệm
Labour ward/ˈleɪbə wɔːd/Khu sản phụ
Medical records department/ˈmɛdɪkəl ˈrɛkɔːdz dɪˈpɑːtmənt/Phòng lưu trữ bệnh án
Mortuary/ˈmɔːtjʊəri/Nhà xác
Nursery/ˈnɜːsəri/Phòng trẻ sơ sinh
Nutrition and dietetics/nju(ː)ˈtrɪʃən ænd ˌdaɪɪˈtɛtɪks/Khoa dinh dưỡng
On-call room/ɒn-kɔːl ruːm/Phòng trực
Outpatient department/ˈaʊtˌpeɪʃənt dɪˈpɑːtmənt/Khoa bệnh nhân ngoại trú
Operating room / theatre/ˈɒpəreɪtɪŋ ruːm/ˈθɪətə/Phòng mổ
Pharmacy/ˈfɑːməsi/Hiệu thuốc, quầy bán thuốc
Sickroom/ˈsɪkrʊm/Buồng bệnh
Specimen collecting room/ˈspɛsɪmɪn kəˈlɛktɪŋ ruːm/Buồng/phòng thu nhận bệnh phẩm

>>Đọc thêm: 50+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng cho người đi làm

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y về các loại bệnh viện

Từ vựngPhiên âmNghĩa
Hospital/ˈhɒspɪtl/Bệnh viện
Cottage hospital/ˈkɒtɪʤ ˈhɒspɪtl/Bệnh viện tuyến dưới, bệnh viện huyện
Field hospital/fiːld ˈhɒspɪtl/Bệnh viện dã chiến
General hospital/ˈʤɛnərəl ˈhɒspɪtl/Bệnh viện đa khoa
Mental/ psychiatric hospital/ˈmɛntl / ˌsaɪkɪˈætrɪk ˈhɒspɪtl/Bệnh viện tâm thần
Nursing home/ˈnɜːsɪŋ həʊm/Nhà dưỡng lão
Orthopedic hospital/ˌɔː.θəˈpiː.dɪk ˈhɒspɪtl/Bệnh viện chỉnh hình

>>Đọc thêm: 50+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Tài chính – Ngân hàng từ A-Z

Top 5 từ điển tiếng Anh chuyên ngành y tốt nhất hiện nay

Oxford Learner’s Dictionary

Từ điển Oxford Learner’s Dictionary được xuất bản bởi Nhà xuất bản Đại học Oxford. Đây là một trong những cuốn từ điển Anh – Anh lâu đời nhất và chuẩn nhất dành cho người học tiếng Anh. Từ điển Oxford hiện đang có 2 phiên bản là từ điển online và từ điển giấy.

Mỗi từ trong cuốn từ điển này sẽ được cung cấp bao gồm định nghĩa đầy đủ, dễ hiểu về cách phát âm, các ví dụ minh hoạ cụ thể, các từ đồng nghĩa, collocations,…. Ngoài nghĩa phổ thông, từ điển Oxford còn cung cấp cho người dùng định nghĩa của từ đó trong chuyên ngành (nếu có).

Cambridge Dictionary

Cambridge Dictionary là cuốn từ điển được xuất bản bởi Đại học Cambridge. Đây là một trong những cuốn từ điển không thể thiếu với người học tiếng Anh. Ưu điểm của từ điển Cambridge là lượng từ khổng lồ, phong phú và đa dạng nhất trong các loại từ điển trực tuyến hiện nay. Vì thế người dùng có thể dễ dàng tìm được những thuật ngữ chuyên ngành khi sử dụng quyển từ điển này. 

Thăng hạng khả năng giao tiếp tiếng Anh cùng gói học ELSA Premium

Medical Dictionary – The Free Dictionary 

Một trong những quyển từ điển kinh điển dành cho sinh viên y khoa đó chính là Medical Dictionary – The Free Dictionary. Được lấy cảm hứng từ cuốn The American Heritage® Stedman’s Medical Dictionary nổi tiếng, từ điển này cung cấp cho bạn các định nghĩa về các thuật ngữ chuyên ngành y khoa một cách ngắn gọn và dễ hiểu nhất. 

Bên cạnh đó, Medical Dictionary – The Free Dictionary còn cho phép người dùng tìm kiếm những mô tả, công dụng của các loại thuốc, các từ viết tắt trong y khoa, các chứng bệnh thường gặp,… Từ điển này cũng liên tục được cập nhật các thuật ngữ về y tế để người dùng tiện tra cứu một cách chính xác nhất. 

Merriam Webster Dictionary

Nếu bạn đang muốn tìm một từ điển y khoa thì Merriam Webster là một lựa chọn không tồi. Với cuốn từ điển này, bạn sẽ dễ dàng tìm kiếm được các thuật ngữ y khoa viết tắt với những từ chuyên ngành đặc biệt. Ngoài ra, từ điển trực tuyến này cũng liên tục được cập nhật bởi các chuyên gia nên có độ tin cậy cực kỳ cao. 

Medical Dictionary of Health Terms – Harvard Medical School

Medical Dictionary of Health Terms được tổng hợp và đăng tải bởi Trường Y khoa Harvard. Chính vì vậy đây là một trong những quyển từ điển được rất nhiều sinh viên y khoa tin tưởng lựa chọn. Medical Dictionary of Health Terms sẽ cung cấp cho bạn một danh sách các thuật ngữ y khoa chuyên ngành theo thứ tự bảng chữ cái. Những khái niệm thuật ngữ trong từ điển này cũng được giải thích đơn giản, ngắn gọn, dễ hiểu. 

medical dictionary of health terms - tiếng anh chuyên ngành y
Từ điển trực tuyến Medical Dictionary of Health Terms

Thành thạo tiếng Anh y khoa với ELSA Premium

Để có thể rèn luyện cách sử dụng các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y khoa trong giao tiếp hàng ngày, bạn có thể luyện tập cùng với tính năng ELSA AI trên ELSA Premium

ELSA AI mang đến cho bạn những trải nghiệm trò chuyện, học tập không giới hạn với mọi chủ đề, mọi câu chuyện, không gò bó theo giáo trình hay bất kỳ khuôn mẫu nào. Đây chính là tính cá nhân hoá đặc trưng mà ứng dụng ELSA Premium mang đến cho người dùng. Không chỉ dừng lại ở việc trò chuyện, ELSA AI còn đưa ra những nhận xét tổng quan chi tiết về phát âm, từ vựng, ngữ pháp,… để nâng cao kỹ năng giao tiếp của bạn. 

Thăng hạng khả năng giao tiếp tiếng Anh cùng gói học ELSA Premium

Với ELSA AI, bạn sẽ được tận hưởng những trải nghiệm thú vị như:

  • Tự lựa chọn kịch bản hội thoại: Bạn có thể tạo dựng nên các tình huống theo mong muốn bằng cách mô tả bối cảnh, phân vai cho gia sư AI.
  • Trò chuyện không giới hạn bối cảnh, thời gian: ELSA AI sẽ trò chuyện cùng với bạn bất cứ khi nào, ở mọi nơi, mọi lúc.
  • Nhận phản hồi sau khi kết thúc: Sau khi kết thúc cuộc trò chuyện, ELSA AI sẽ đưa ra đánh giá về hiệu suất thực hành giao tiếp của bạn để giúp bạn có cái nhìn tổng quát và có kế hoạch cải thiện trình độ tiếng Anh của mình. 

Không chỉ được luyện nói, tính năng ELSA Speech Analyzer còn giúp bạn học thêm được nhiều từ vựng về chuyên ngành y khoa và các lĩnh vực khác một cách nhanh chóng, hiệu quả. 

Nâng cấp phản xạ tiếng Anh trong bối cảnh bất kì (Option Surprise me)
Nâng cấp phản xạ tiếng Anh trong bối cảnh bất kì (Option “Surprise me”)

Thông qua những bài nói của bạn, ELSA Speech Analyzer sẽ phân tích dựa trên Khung tham chiếu Ngôn Ngữ chung châu Âu CEFR. Từ đó hệ thống sẽ đưa ra những gợi ý từ vựng nâng cao dựa trên chính những từ vựng đó. Điều này có ý nghĩa rất lớn trong việc sử dụng từ một cách linh hoạt, mang lại sự tự nhiên khi giao tiếp.

Bạn muốn thành thạo tiếng Anh, vậy thì còn chần chừ gì mà không đăng ký ngay khóa học ELSA Premium để hưởng những chính sách ưu đãi hấp dẫn nhất.