• Share on Facebook
  • Share on Linkedin
  • Share on Zalo
  • Bookmark this page
  • Chia sẻ link với bạn bè
mẫu từ vựng kèm câu trả lời IELTS Speaking Environment

Environment là một trong những chủ đề thường gặp trong bài thi IELTS Speaking. Bài viết dưới đây ELSA Speech Analyzer sẽ tổng hợp những từ vựng liên quan đến chủ đề môi trường và câu trả lời mẫu để bạn tham khảo.

Kiểm tra phát âm với bài tập sau:

{{(sIndex/sentences.length)*100}}%
{{ sentences[sIndex].text }}.
loading

>> Xem thêm: Mẫu câu trả lời IELTS Speaking Part 1 theo chủ đề thông dụng

Tổng hợp từ vựng IELTS Speaking theo chủ đề Environment 

Từ vựng về động vật, thực vật và môi trường sống

Từ vựngPhiên âmNghĩa
wildlife (n)/’waɪldlaɪf/động/thực vật hoang dã
local wildlife (n)/’ləʊkəl ‘waɪldlaɪf/động/thực vật hoang dã địa phương
fauna (n)/ˈfɔːnə/quần thể động vật
marine animal (n)/məˈriːn ˈænəməl/động vật biển
extinction (n)/ɪkˈstɪŋkʃən/Sự tuyệt chủng
creature (n)/ˈkriːtʃə/sinh vật
vegetation (n)/ˌvedʒɪˈteɪʃən/thảm thực vật
species (n)/ˈspiːʃiːz/giống, loài
biodiversity (n)/ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/đa dạng sinh học
habitat (n)/ˈhæbətæt/môi trường sống
ecosystem (n)/ˈiːkəʊˌsɪstɪm/hệ sinh thái
inhabit (v)/ɪnˈhæbɪt/trú ngự
thrive (v)/θraɪv/phát triển
migrate (v)/maɪˈɡreɪt/di cư
adapt (v)/əˈdæpt/thích nghi
evolve (v)/ɪˈvɒlv/tiến hóa
nocturnal animal (n)/nɒkˈtɜːnl ˈænəməl/động vật hoạt động về đêm
Mother Nature (n)/ˈmʌðə ˈneɪtʃə/Mẹ Thiên nhiên
natural surroundings (n)/ˈnætʃərəl səˈraʊndɪŋz/môi trường thiên nhiên
native wildlife (n)/ˈneɪtɪv waɪldlaɪf/động/thực vật hoang dã bản địa
flora (n)/ˈflɔːrə/quần thể thực vật

Xem ngay: Tổng hợp 1000 từ vựng IELTS theo chủ đề thông dụng

Từ vựng về vấn đề môi trường

Tiếng AnhPhiên âmTiếng Việt
erosion (n)/ɪˈrəʊʒən/sự xói mòn
coastal erosion/ˈkəʊ.stəl/ /ɪˈrəʊʒən/xói mòn bờ biển
soil erosion/sɔɪl/ /ɪˈrəʊʒən/xói mòn đất
land clearance (n)/lænd ˈklɪərəns/nạn phá rừng làm nương rẫy
deforestation (n)/diːˌfɒrəˈsteɪʃən/nạn chặt phá rừng
logging (n)/ˈlɒɡɪŋ/khai thác gỗ
pollution/ contamination (n)/pəˈluːʃən/, /kənˌtæməˈneɪʃən/sự ô nhiễm
a source of pollution /

contamination
/ə/ /sɔːs/ /əv//pəˈluːʃən/

/kənˌtæməˈneɪʃən/
nguồn gây ô nhiễm
pollutant (n)/pəˈluːtənt/chất gây ô nhiễm
the emission/release of pollutants/ðiː/ /iˈmɪʃ.ən/ /rɪˈliːs/ /əv/ /pəˈluː.tənts/sự thải ra chất ô nhiễm
discharge/ emit / release + pollutants/dɪsˈtʃɑːdʒ/    /iˈmɪt/ /rɪˈliːs/ /pəˈluː.tənts/thải ra chất ô nhiễm
global warming (n)/ˈɡləʊbəl ˈwɔːmɪŋ/sự nóng lên toàn cầu
to fight / combat / tackle global warming/tuː/ /faɪt/ /ˈkɒm.bæt/ /ˈtæk.əl/ /ˈɡləʊ.bəl/ /ˈwɔː.mɪŋ/chống lại sự nóng lên toàn cầu
(factors) contribute to global warming/ˈfæk.tərs/ /kənˈtrɪb.juːt/ /tuː/ /ˈɡləʊ.bəl/ /ˈwɔː.mɪŋ/nhân tố gây nên sự nóng lên toàn cầu
effects of global warming/ɪˈfekts/ /əv/ /ˈɡləʊ.bəl/ /ˈwɔː.mɪŋ/tác động của sự nóng lên toàn cầu
contaminate /

pollute (v)
/kənˈtæməneɪt/

/pəˈluːt/
gây ô nhiễm
carbon dioxide (n)/ˈkɑːbən daɪˈɒksaɪd/khí CO2
greenhouse gas (n)/ˈɡriːnhaʊs ɡæs/khí nhà kính (CO2, O3, CFC, CH4, N20 …)
greenhouse effect (n)/ˈɡriːnhaʊs ɪˈfekt/hiệu ứng nhà kính
disposable product (n)/dɪˈspəʊzəbəl ˈprɒdʌkt/sản phẩm dùng một lần
desertification (n)/dɪˌzɜːtɪfɪˈkeɪʃən/sa mạc hóa
dumping ground (n)/ˈdʌmpɪŋ ɡraʊnd/bãi rác
poisonous = toxic (adj)/ˈpɔɪzənəs/, /ˈtɒksɪk/độc hại
acid rain (n)/ˈæsɪd reɪn/mưa axit
degradation (n)/ˌdeɡrəˈdeɪʃən/sự suy thoái đất
poaching (n)/pəʊtʃɪŋ/sự săn bắt trái phép
drought (n)/draʊt/hạn hán
waste (n)/weɪst/chất thải
produce waste/prəˈdʒuːs/ /weɪst/tạo ra chất thải
get rid of /

dump waste
/ɡet/ /rɪd/ /əv/ 

/dʌmp/ /weɪst/
xả chất thải
flooding (n)/ˈflʌdɪŋ/lũ lụt
flash flood (n)/flæʃ ˈflʌd/lũ quét
carbon footprint (n)/ˈkɑːbən ˈfʊtˌprɪnt/khí thải Carbon

Từ vựng về tài nguyên – môi trường

Tiếng AnhPhiên âmTiếng Việt
climate (n)/ˈklaɪmət/khí hậu
(to) combat climate change/ˈkɒm.bæt/ /ˈklaɪ.mət ˌtʃeɪndʒ/chống lại biến đổi khí hậu
fossil fuel (n)/ˈfɒsəl ˈfjuːəl/nhiên liệu hóa thạch (gas, oil, coal …)
atmosphere (n)/ˈætməsfɪə/bầu khí quyển
in the atmosphere/ɪn/ /ðiː//ˈætməsfɪə/trong bầu khí quyển
polluted/clear atmosphere/pəˈluː.tɪd/ /klɪər//ˈætməsfɪə/khí quyển ô nhiễm/sạch
geothermal energy (n)/ˌdʒiːəʊˈθɜːməl ˈenədʒi/năng lượng địa nhiệt
hydroelectricity (n)/ˌhaɪdrəʊɪlekˈtrɪsəti/thủy năng
ozone layer (n)/ˈəʊzəʊn ˈleɪə/tầng ozone
wind energy (n)/wɪnd ˈenədʒi/năng lượng gió
solar energy / power (n)/ˈsəʊlə ˈenədʒi, ˈpaʊə /năng lượng mặt trời
hydroelectricity (n)/ˌhaɪdrəʊɪlekˈtrɪsəti/thủy năng

Từ vựng hành động bảo vệ môi trường

Tiếng AnhPhiên âmTiếng Việt
protect / safeguard (v)/prəˈtekt/, /ˈseɪfɡɑːd/bảo vệ, che chở
reuse (v)/ˌriːˈjuːz/tái sử dụng
biodegradable (adj)/ˌbaɪəʊdɪˈɡreɪdəbəl/có thể phân hủy/ phân hủy sinh học
recycle (v)/ˌriːˈsaɪkəl/tái chế
compostable (adj)/kɒmˈpɒs.tə.bəl/có thể phân hủy thành phân hữu cơ
carbon – neutral (adj)/ˈkɑːbən ˈnjuːtrəl/không phát thải carbon
sustainable (adj)/səˈsteɪnəbəl/bền vững
renewable energy (n)/rɪˈnjuːəbəl ˈenədʒi/năng lượng có thể tái tạo
afforestation (n)/əˌfɒrəˈsteɪʃən/trồng rừng
clean energy (n)/kliːn ˈenədʒi/năng lượng sạch
go green (v)/ɡəʊ ɡriːn/sống xanh
organic farming (n)/ɔːˈɡænɪk ˈfɑːmɪŋ/canh tác hữu cơ
public transport (n)/ˈpʌblɪk ˈtrænspɔːt/phương tiện giao thông công cộng
preserve (v)/prɪˈzɜːv/bảo tồn

10+ Idioms hay về chủ đề Environment cho IELTS Speaking

Việc sử dụng thành ngữ (Idioms) vào bài thi IELTS Speaking giúp bạn thể hiện vốn từ vựng và cách sử dụng ngôn ngữ linh hoạt của mình trước giám khảo. Sau đây là một số mẫu Idioms hay chủ đề Environment có thể áp dụng cho IELTS Speaking

  • Get back to nature: Trở về, hòa mình với thiên nhiên.

Ví dụ: I want to get back to nature to relax

  • A hot potato: Một vấn đề hoặc tình huống cấp bách, khó giải quyết 

Ví dụ: Deforestation is a hot potato nowadays

  • Set alarm bells ringing:  Hồi chuông báo động

Ví dụ: Continuous natural disasters set alarm bells ringing about environmental pollution

  • Get the ball rolling: Bắt đầu làm một điều gì đó đặc biệt

Ví dụ: If you want to protect the environment, it’s time to get the ball rolling

  • The sands of time are running out: Không còn nhiều thời gian để làm việc gì đó

Ví dụ: The sands of time are running out! If you don’t protect the environment now, people will suffer more from natural disasters

  • Not to mention: Chưa đề cập đến

Ví dụ: The increasing number of private vehicles leads to increasing levels of noise pollution, not to mention an increase in emissions

  • Environmentally friendly: Thân thiện với môi trường

Ví dụ: There are a growing number of investors support the firms that are environmentally friendly

  • Carbon footprint: Tổng lượng khí nhà kính

Ví dụ: The carbon footprint caused by the burning of fossil fuels has been colossal

  • A green belt: Vòng đai xanh

Ví dụ: Our lives will be in jeopardy if we undermine our commitment to the green belt

  • Go green: Sống xanh, bảo vệ môi trường

Ví dụ: Nowadays, many people have a tendency to go green in order to become healthy

ELSA Speech Analyzer cung cấp đa dạng chủ đề luyện nói bao gồm cả tenvironment ielts speaking

Tổng hợp đề thi và bài mẫu IELTS Speaking Environment

Hướng dẫn trả lời IELTS Speaking part 1: Environment

Các vấn đề về môi trường và bảo vệ môi trường thường xuất hiện trong các bài thi IELTS Speaking Part 1. Dưới đây là một số ví dụ về các câu hỏi và câu trả lời liên quan đến chủ đề môi trường để bạn tham khảo:

1. Do you think pollution is a big problem nowadays? 

Answer: I think that’s a big problem. I am concerned about how we are harming the environment, such as by polluting the oceans with plastic waste and releasing greenhouse gases into the atmosphere.

Từ vựngNghĩa tiếng Việt
I am concerned aboutTôi lo ngại về
Polluting the oceans withLàm ô nhiễm đại dương  

Dịch nghĩa: Tôi nghĩ đó là một vấn đề lớn. Tôi rất lo ngại về những gì mà chúng ta đang gây ra cho môi trường, chẳng hạn như làm ô nhiễm đại dương bằng rác thải nhựa và giải phóng khí nhà kính vào khí quyển.

2. What do you do to prevent the environment from pollution? 

Answer: I recycle as much rubbish as possible and walk whenever possible instead of driving or using public transport to reduce my carbon footprint. Also, when shopping at the mall, I try only to use biodegradable bags.

Từ vựngNghĩa tiếng Việt
Instead ofThay vì
Reduce my carbon footprint Giảm thiểu lượng khí thải carbon của mình / do mình gây ra

Dịch nghĩa: Tôi tái chế rác thải nhiều nhất có thể và tận dụng việc đi bộ thay vì lái xe hoặc sử dụng phương tiện công cộng để giảm khí thải Carbon. Ngoài ra, khi mua sắm ở các trung tâm thương mại, tôi cố gắng sử dụng túi phân hủy sinh học.

3. Have you ever participated in any environmental events? 

Answer: Yes, of course! Last year, I attended a conservation event in my hometown. We learned about the greenhouse effect and learned a lot about many endangered species around the world.

Từ vựngNghĩa tiếng Việt
Conservation event Sự kiện bảo tồn
Endangered speciesLoài có nguy cơ tuyệt chủng

Dịch nghĩa: Tất nhiên rồi. Năm ngoái tôi đã tham dự một sự kiện bảo tồn ở quê mình. Chúng tôi đã được học về hiệu ứng nhà kính và những loài có nguy cơ tuyệt chủng trên thế giới. 

4. In your opinion, what is the best strategy to protect the environment? 

Answer: Well, I think we need to take small steps first. It starts with garbage collection, recycling, and reducing fuel consumption. Then we can coordinate our efforts at a societal level by phasing out fossil fuels and reducing the impact of climate change.

Từ vựngNghĩa tiếng Việt
It starts with Điều này có thể bắt đầu với
Then we canSau đó, chúng ta có thể

Dịch nghĩa: Chà, tôi nghĩ chúng ta cần thực hiện từ những bước nhỏ trước. Điều này có thể bắt đầu với việc thu gom rác thải, tái chế và giảm tiêu thụ nhiên liệu. Sau đó, chúng ta có thể phối hợp với quy mô lớn hơn bằng cách loại bỏ dần nhiên liệu hóa thạch (than, dầu nhiên liệu hoặc khí tự nhiên,…) và giảm tác động của biến đổi khí hậu.

ELSA SA cung cấp giải pháp chấm điểm từ vựng từ A1 - C2 topic environment ielts speaking

Hướng dẫn trả lời IELTS Speaking Part 2: Environment

Describe an environmental problem or event. You should say:

  • What is it?
  • How did it happen?
  • What problems does it cause?
  • Explain what we can do to fix it?

Answer: Although there are numerous environmental issues, I believe that global warming is one of the most concerning, so I’ll discuss it.

To begin with, as you are probably aware, global warming refers to the increase in the temperature of the Earth. I’ve heard that temperatures could rise by more than 10 degrees Celsius over the next century. It’s an extremely concerning issue for scientists and the general public.

Honestly! I’m not an expert, but as far as I know, carbon dioxide plays a significant role in this problem. Every day, vehicles and factories emit carbon dioxide and other pollutants. As a result, the heat from the sun is trapped. If I recall correctly, this is known as the greenhouse effect.

Glaciers are melting as a result of global warming, causing rising sea levels and flooding in some areas. It is also said to have a significant impact on weather conditions, making storms much more dangerous. I’ve even read that rising temperatures have caused deaths in some countries.

It is a difficult issue to address because we rely on cars and motorcycles to get around. However, I suppose technology could be a solution. Several car manufacturers have recently begun designing and producing environmentally friendly vehicles. Furthermore, using renewable energy instead of fossil fuels could significantly reduce pollution levels.

Từ vựngNghĩa tiếng Việt
Refers to Liên quan / Đề cập đến
As far as I knowTheo như tôi biết
If I recall correctlyNếu như tối nhớ đúng/ nhớ không nhầm
It is also said toNó cũng được cho là
It is a difficult issue to address becauseNó là một vấn đề khó để giải quyết/ xử lý bởi vì 

Dịch nghĩa: Mặc dù có rất nhiều vấn đề về môi trường, nhưng tôi tin rằng sự nóng lên toàn cầu là một trong những vấn đề đáng lo ngại nhất, vì vậy tôi sẽ thảo luận về nó ngay sau đây.

Như bạn có thể biết, sự nóng lên toàn cầu đề cập đến việc gia tăng nhiệt độ của Trái Đất. Tôi nghe nói rằng nhiệt độ có thể tăng hơn 10 độ C trong thế kỷ tới. Đó là một vấn đề cực kỳ nghiêm trọng đối với các nhà khoa học và công chúng nói chung.

Thành thật! Tôi không phải là chuyên gia, nhưng theo những gì tôi biết, carbon dioxide là tác nhân cho vấn đề này. Các phương tiện và nhà máy thải ra carbon dioxide và các hoạt chất ô nhiễm mỗi ngày. Kết quả gây nên hiệu ứng nhà kính.

Băng đang tan chảy do sự nóng lên toàn cầu, khiến mực nước biển dâng cao và lũ lụt xảy ra ở một số khu vực. Điều này cũng được cho là có tác động đáng kể đến điều kiện thời tiết, khiến các cơn bão trở nên nguy hiểm hơn nhiều. Tôi thậm chí đã đọc được rằng nhiệt độ tăng cao đã khiến nhiều người mất mạng ở một số quốc gia.

Đây là một vấn đề khó giải quyết vì chúng ta dựa vào ô tô và xe máy để đi lại. Tuy nhiên, tôi cho rằng công nghệ có thể là một giải pháp. Một số nhà sản xuất ô tô gần đây đã bắt đầu thiết kế và sản xuất các phương tiện thân thiện với môi trường. Hơn nữa, sử dụng năng lượng tái tạo thay vì nhiên liệu hóa thạch có thể làm giảm đáng kể ô nhiễm.

Hướng dẫn trả lời IELTS Speaking part 3: Environment

1. What kinds of pollution are serious in your country?

Answer: Vietnam is now a developing country. Therefore, everything is becoming more and more industrialized. And because a large number of companies have developed and established themselves in Vietnam, air and water pollution is the most important environmental problem today.

Từ vựngNghĩa tiếng Việt
A developing countryMột quốc gia/ đất nước phát triển
Becoming more and more industrializedTrở nên ngày càng công nghiệp hóa

Dịch nghĩa: Việt Nam hiện nay là một nước đang phát triển. Do đó, mọi thứ ngày càng trở nên công nghiệp hóa. Và bởi vì số lượng công ty được thành lập ngày một nhiều nên ô nhiễm không khí và nước là vấn đề môi trường quan trọng nhất hiện nay.

2. So what can individuals do to protect our environment?

Answer: Everyone has a responsibility to protect the environment, and there are things that people can do to help. 

To begin, people should refrain from using single-use items such as plastic bottles, bags, rice boxes, and lunch boxes. Instead, they would have to buy their bottles, boxes, and bottles to take away, which would reduce the country’s plastic consumption. 

Second, people must stop throwing trash everywhere. This is easily enforced through a government order that clearly defines the penalties for those who are environmentally irresponsible.

Từ vựngNghĩa tiếng Việt
Refrain fromHạn chế (khỏi) việc
Environmentally irresponsibleVô / Không có trách nhiệm với môi trường

Dịch nghĩa: Mọi người đều có trách nhiệm bảo vệ môi trường. Và có rất nhiều thứ mà chúng ta có thể hợp sức cùng nhau.

Đầu tiên, mọi người nên hạn chế việc sử dụng các loại rác sử dụng 1 lần như chai nhựa, hộp cơm,… Thay vào đó, chúng ta nên mua chai, hộp, lọ cá nhân và dùng lại nhiều lần, điều này sẽ làm giảm mức tiêu thụ nhựa.

Thứ hai, mọi người phải ngừng vứt rác bừa bãi. Điều này sẽ khả thi hơn nếu có thể có thêm các hình phạt từ Chính phủ.

3. In which way do people damage our planet?

Answer: From my point of view, humans harm the earth in many ways. As we can see in our country, all the factories dump toxic waste into lakes and rivers. 

In addition, the constant search for fossil fuels has led to the massive destruction of natural habitats, not to mention wild animals and endangered species that are seriously endangered by human greed and cruelty.

Từ vựngNghĩa tiếng Việt
From my point of view Theo góc nhìn/ quan điểm của tôi
In additionThêm vào đó / Ngoài ra

Dịch nghĩa: Theo quan điểm của tôi, con người gây hại cho Trái Đất theo nhiều cách. Như chúng ta có thể thấy ở nước ta, tất cả các nhà máy đều thải chất độc hại ra sông hồ.

Ngoài ra, việc không ngừng tìm kiếm nhiên liệu hóa thạch đã dẫn đến sự tàn phá lớn của môi trường sống tự nhiên, chưa kể động vật hoang dã và các loài có nguy cơ tuyệt chủng đang bị đe dọa nghiêm trọng bởi lòng tham và sự tàn ác của con người.

Tự học IELTS Speaking hiệu quả tại nhà cùng công cụ ELSA Speech Analyzer

ELSA Speech Analyzer là chương trình học IELTS online chuyên biệt cho nhóm đối tượng luyện thi Speaking IELTS ngay tại nhà. 

Công cụ có khả năng nhận dạng giọng nói để phân tích chi tiết nhờ vào công nghệ AI top 5 thế giới (theo Research Snipers đánh giá). 

Bạn có thể luyện thi Speaking IELTS tại nhà thông qua công nghệ AI là ELSA Speech Analyzer

ELSA Speech Analyzer phác họa bài thi Speaking IELTS cho cả 3 Part, giúp người học luyện tập thực chiến như đang làm bài thi Speaking thực tế. 

Trong quá trình học, bạn có thể lựa chọn bất kỳ chủ đề nào để luyện nói. Công cụ sẽ giúp phân tích và chỉnh sửa kỹ năng nói của người học dựa trên 5 yếu tố bao gồm phát âm, lưu loát, ngữ điệu, ngữ pháp và từ vựng.

Để lại thông tin và nhận mã khuyến mãi đặc biệt chỉ có trong tháng này

Ngoài ra, bạn cũng có thể biết được trình độ của mình đang nằm ở mức độ nào nhờ vào khả năng dự đoán điểm thi của ELSA Speech Analyzer. Qua đó bạn sẽ có thể lên kế hoạch luyện tập sao cho phù hợp và tự tin gặt hái thành công như mong đợi.

Bài viết trên ELSA Speech Analyzer đã tổng hợp các từ vựng liên quan đến môi trường trong bài thi IELTS Speaking (environment ielts speaking) để bạn dễ học và ứng dụng, đặc biệt với các câu hỏi và câu trả lời gợi ý ở từng phần 1,2,3 giúp bạn có ý tưởng và nắm vững nghĩa từ vựng để ứng dụng vào bài thi một cách chính xác.