• Share on Facebook
  • Share on Linkedin
  • Share on Zalo
  • Bookmark this page
  • Chia sẻ link với bạn bè
tiếng anh thương mại

Tiếng Anh thương mại là một ngành cực kỳ hot trong bối cảnh kinh tế đang hội nhập như hiện nay. Ngành tiếng Anh thương mại mặc dù tương đối phức tạp với nhiều thuật ngữ chuyên ngành nhưng lại mở ra nhiều cơ hội việc làm với mức thu nhập tốt. Sau đây ELSA sẽ giới thiệu cho các bạn bộ từ vựng và mẫu câu giao tiếp tiếng Anh thương mại để bạn có thể áp dụng trong học tập, công việc hàng ngày. 

Tiếng anh thương mại là gì?

Tiếng Anh thương mại – Business English là chuyên ngành sử dụng tiếng Anh trong các công việc kinh doanh như tài chính, bảo hiểm, ngân hàng, thương mại quốc tế, logistics,… đòi hỏi phải chính xác, cụ thể về cấu trúc ngữ pháp và từ vựng. 

Ngành tiếng Anh thương mại đang ngày càng phát triển ở các trường đại học, cao đẳng, là chuyên ngành được nhiều sinh viên yêu thích lựa chọn. Khi đăng ký chuyên ngành này, sinh viên sẽ được cung cấp các kiến thức tổng quan về tiếng Anh, các kỹ năng sử dụng tiếng Anh trong các tình huống thực thế trong kinh doanh, thương mại. 

Bộ từ vựng tiếng anh thương mại cho người mới bắt đầu

Từ vựng tiếng Anh thương mại về các loại hình doanh nghiệp

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
Joint stock company/ˌdʒɔɪnt.stɑːk ˈkʌm.pə.ni/Công ty cổ phần
State-owned enterprise/steɪt əʊn ˈentəpraɪz/Công ty nhà nước
Private company /ˈpraɪvət ˈkʌmpəni/Công ty tư nhân
Partnership/ˈpɑːtnəʃɪp/Công ty hợp doanh
Joint venture company/ˌdʒɔɪnt ˈventʃə(r)/Công ty liên doanh
Enterprise/ˈentəpraɪz/Doanh nghiệp
Corporation/ˌkɔːpəˈreɪʃn/Tập đoàn
Holding company /ˈhəʊldɪŋ ˈkʌmpəni/Công ty mẹ
Subsidiary /səbˈsɪdiəri./Công ty con
Limited company /ˌlɪmɪtɪd ˈkʌmpəni/Công ty Trách nhiệm hữu hạn
Startup company/ˈstär ˌdəp ˈkʌm.pə.ni/Công ty khởi nghiệp
Affiliate company/əˈfɪl.i.eɪt ˈkʌm.pə.ni/Công ty liên kết

Từ vựng tiếng Anh thương mại về các phòng ban

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
Accounting department/əˈkaʊn.t̬ɪŋ dɪˈpɑːrt.mənt/Phòng kế toán
Administration department/ədˌmɪn.əˈstreɪ.ʃən dɪˈpɑːrt.mənt/Phòng hành chính
Marketing Department/‘ma:kitiη dɪˈpɑːrt.mənt/Phòng tiếp thị
Sales Department  /seil dɪˈpɑːrt.mənt/Phòng kinh doanh
Public Relations Department/ˌpʌb.lɪk rɪˈleɪ.ʃənz dɪˈpɑːrt.mənt/Phòng Quan hệ công chúng
Human Resource Department/‘hju:mən ri’sɔ:s dɪˈpɑːrt.mənt/Phòng nhân sự
Training Department /‘treiniη dɪˈpɑːrt.mənt/Phòng đào tạo
Treasury Department/‘treʒəri dɪˈpɑːrt.mənt/Phòng ngân quỹ
International Relations Department /,intə’næ∫ənl rɪ.ˈleɪ.ʃən dɪˈpɑːrt.mənt/Phòng Quan hệ quốc tế
Information Technology Department /,infə’mei∫n tek’nɔlədʒi dɪˈpɑːrt.mənt/Phòng Công nghệ thông tin
Customer Service Department  /‘kʌstəmə ‘sə:vis dɪˈpɑːrt.mənt/Phòng chăm sóc khách hàng
Audit Department/‘ɔ:dit dɪˈpɑːrt.mənt/Phòng kiểm toán
Local Payment Department /ˈloʊ.kəl ˈpeɪ.mənt dɪˈpɑːrt.mənt/Phòng thanh toán nội địa
International Payment Department/,intə’næ∫ənl ˈpeɪ.mənt dɪˈpɑːrt.mənt/ Phòng thanh toán quốc tế
Shipping Department/ˈʃɪp.ɪŋ dɪˈpɑːrt.mənt/Phòng giao hàng
Representative Office/reprɪˈzentətɪv ˈɒfɪs /Văn phòng đại diện
Regional Office/ ˈriːdʒənl̩ ˈɒfɪs /Văn phòng địa phương
Branch Office/ brɑːntʃ ˈɒfɪs /Chi nhánh
Department/dɪˈpɑːrt.mənt/Phòng, ban
Headquarters/ˈhedˌkwɔːr.t̬ɚz/Trụ sở chính

Từ vựng tiếng Anh thương mại về thương mại điện tử

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
Affiliate marketing/ əˈfɪlieɪt ˈmɑːkɪtɪŋ /Tiếp thị liên kết
Authentication/ɑːˈθen.t̬ə.keɪt/Xác thực
Agent/ˈeɪ.dʒənt/Đại lý
Auction onlineˈɔːkʃn ˌɒnˈlaɪn/Đấu giá trực tuyến
Autoresponder /ˌɑː.t̬oʊ.rɪˈspɑːn.dɚ/Trả lời tự động
Back-end system/ ˈbækˈend ˈsɪstəm /Hệ thống tuyến sau
e-enterprise/ ɪˈentəpraɪz /Doanh nghiệp điện tử
e-business/ ɪˈbɪznəs /Kinh doanh điện tử
Ebook/ˈiːbʊk/Sách điện tử
Electronic broker (e-broker)/iˌlekˈtrɑː.nɪk ˈbroʊ.kɚ/Nhà môi giới điện tử
Electronic bill/ ˌɪlekˈtrɒnɪk bɪl /Hoá đơn điện tử
Electronic data interchange/ ˌɪlekˈtrɒnɪk ˈdeɪtə ˌɪntəˈtʃeɪndʒ /Trao đổi dữ liệu điện tử
Electronic distributor/iˌlekˈtrɑː.nɪk dɪˈstrɪb.jə.t̬ɚ/Nhà phân phối điện tử
Exchange/ɪksˈtʃeɪndʒ/Giao dịch, trao đổi
Encryption/ɪnˈkrip.ʃən/Mã hoá
Gateway/ˈɡeɪt.weɪ/Cổng nối
Look-to-book ratio/ ˈlʊk tu bʊk ˈreɪʃɪəʊ /Tỉ lệ xem
Merchant account/ˈmɝː.tʃənt əˈkaʊnt/Tài khoản doanh nghiệp
Payment gateway/ ˈpeɪmənt ˈɡeɪtweɪ /Cổng thanh toán
Paid listing/ peɪd ˈlɪstɪŋ /Niêm yết phải trả tiền
từ vựng tiếng anh thương mại
Từ vựng tiếng Anh thương mại 

Từ vựng tiếng Anh thương mại về kinh doanh quốc tế

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
Billing cost/ ˈbɪlɪŋ kɒst /Chi phí hoá đơn
Customs barrier/ ˈkʌstəmz ˈbæriə /Hàng rào thuế quan
Depreciation/dɪˈpriː.ʃi.eɪt/Khấu hao
Earnest money/ ˈɜ:nɪst ˈmʌni /Tiền đặt cọc
Foreign currency/ ˈfɒrən ˈkʌrənsi /Ngoại tệ
Inflation/ɪnˈfleɪ.ʃən/Lạm phát
Mode of payment /məʊd əv ˈpeɪmənt/Hình thức thanh toán
Speculation/ˌspek.jəˈleɪ.ʃən/Đầu cơ
Surplus/ˈsɝː.pləs/Thặng dư
Treasurer/ˈtreʒ.ɚ.ɚ/Thủ quỹ
Turnover/ˈtɝːnˌoʊ.vɚ/Doanh số

Từ vựng tiếng Anh thương mại sử dụng trong cuộc họp

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
Attendee/ə.tenˈdiː/Thành phần tham dự
Ballotˈbæl.ət/Bỏ phiếu kín
Chairman/ˈtʃer.mən/Người chủ trì
Clarify/ˈkler.ə.faɪ/Làm sáng tỏ
Conference/ˈkɑːn.fɚ.əns/Hội nghị
Consensus/kənˈsen.səs/Sự đồng thuận
Deadlineˈded.laɪn/Thời gian hoàn thành
Decision/dɪˈsɪʒ.ən/Quyết định
Do business with/duː ˈbɪznɪs wɪð/Làm ăn với
Downsize/ˈdaʊnsaɪz/Cắt giảm nhân sự
Establish /ɪsˈtæblɪʃ/Thành lập
Franchise/ˈfrænʧaɪz/Nhượng quyền
Main point/meɪn pɔɪnt/Điểm chính
Minutes /ˈmɪn·əts/Biên bản cuộc họp
Objective/əbˈdʒek.tɪv/Mục tiêu của cuộc họp
Point out/pɔɪnt aʊt/Chỉ ra
Proposal /prəˈpoʊ.zəl/Bản đề xuất
Recommend /ˌrek.əˈmend/Đưa ra lời khuyên
Show of hands/ʃəʊ əv hænd/Thể hiện sự đồng ý
Summary  /ˈsʌm.ɚ.i/Tóm tắt lại
Task /tæsk/Nhiệm vụ
Unanimous /juːˈnæn.ə.məs/Nhất trí, đồng thuận
Vote /voʊt/Biểu quyết

Từ vựng tiếng Anh thương mại tổng hợp

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
Advertise/ˈæd.və.taɪz/Quảng cáo
Agenda/əˈdʒen.də/Lịch trình
Authorization/ˌɔː.θər.aɪˈzeɪ.ʃən/Sự uỷ quyền
Brand/brænd/Thương hiệu
Budget/ˈbʌdʒ.ɪt/Ngân sách
Capital/ˈkæp.ɪ.təl/Vốn
Commission/kəˈmɪʃ.ən/Hoa hồng
Competition/ˌkɒm.pəˈtɪʃ.ən/Cuộc thi
Competitor/kəmˈpet.ɪ.tər/Người dự thi
Confirmation/ˌkɒn.fəˈmeɪ.ʃən/Sự xác nhận
Cost/kɒst/Chi phí
Creditor/ˈkred.ɪ.tər/Chủ nợ
Customer/ˈkʌs.tə.mər/Khách hàng
Debt/det/Nợ
Discount/dɪˈskaʊnt/Giảm giá
Discuss/dɪˈskʌs/Thảo luận
Distribution/ˌdɪs.trɪˈbjuː.ʃən/Sự phân phối
Employ/ɪmˈplɔɪ/Tuyển dụng
Employee/ɪmˈplɔɪ.iː/ Nhân viên
Employer/ɪmˈplɔɪ.ər/Chủ lao động
Exchange/ɪksˈtʃeɪndʒ/Trao đổi
Experience/ɪkˈspɪə.ri.əns/Kinh nghiệm
Extend/ɪkˈstend/Mở rộng
Facility/fəˈsɪl.ə.ti/Cơ sở vật chất
Factory/ˈfæk.tər.i/Nhà máy
Feedback/ˈfiːd.bæk/Phản hồi
Fund/fʌnd/Quỹ
Goal/ɡəʊl/Mục tiêu
Goods/ɡʊdz/Hàng hoá
Growth/ɡrəʊθ/Sự tăng trưởng
Guarantee/ˌɡær.ənˈtiː/Bảo hành
Improve/ɪmˈpruːv/Cải thiện
Increase/ɪnˈkriːs/Tăng lên
Inform/ɪnˈfɔːm/Thông báo
Instruction/ɪnˈstrʌk.ʃən/Hướng dẫn
Interest/ˈɪn.trəst/Tiền lãi
Inventory/ˈɪn.vən.tər.i/Hàng tồn kho
Invest/ɪnˈvest/Đầu tư
Lend/lend/Cho vay
Limit/ˈlɪm.ɪt/Giới hạn
Loss/lɒs/Thiệt hại
Maintain/meɪnˈteɪn/Duy trì
Manage/ˈmæn.ɪdʒ/Quản lý 
Market/ˈmɑː.kɪt/Thị trường
Offer/ˈɒf.ər/Đề xuất
Order/ˈɔː.dər/Đơn hàng
Payment/ˈpeɪ.mənt/Sự thanh toán
Penalty/ˈpen.əl.ti/Hình phạt
Permission/pəˈmɪʃ.ən/Sự cho phép
Possibility/ˌpɒs.əˈbɪl.ə.ti/Có khả năng
Prevent/prɪˈvent/Ngăn chặn
Price/praɪs/Giá cả
Process/ˈprəʊ.ses/Quy trình
Product/ˈprɒd.ʌkt/Sản phẩm
Production/prəˈdʌk.ʃən/Sự sản xuất
Profit/ˈprɒf.ɪt/Lợi nhuận
Provide/prəˈvaɪd/Cung cấp
Reduce/rɪˈdʒuːs/Giảm
Refund/ˈriː.fʌnd/Hoàn tiền
Remove/rɪˈmuːv/Loại bỏ
Report/rɪˈpɔːt/Báo cáo
Resign/rɪˈzaɪn/Thôi việc
Respond/rɪˈspɒnd/Trả lời
Retailer/ˈriː.teɪ.lər/Nhà bán lẻ
Return/rɪˈtɜːn/Trả lại hàng
Risk/rɪsk/Rủi ro
Salary/ˈsæl.ər.i/Tiền lương
Sales/seɪlz/Doanh số
Schedule/ˈʃedʒ.uːl/Lịch trình
Signature/ˈsɪɡ.nə.tʃər/Chữ ký
Stock/stɒk/Kho
Supply/səˈplaɪ/Cung cấp
Target/ˈtɑː.ɡɪt/Mục tiêu

Một số mẫu câu giao tiếp tiếng anh thương mại

Dưới đây là một số mẫu câu giao tiếp được sử dụng trong bối cảnh thương mại mà bạn có thể tham khảo và vận dụng:

  • Could you tell me something about your price? (Bạn có thể nói cho tôi về giá cả được không?
  • Is that the best price they can give us? (Đây là mức giá tốt nhất họ đưa ra cho chúng tôi rồi à?)
  • How about $25? Can they lower the price? (25$ thì sao? Họ có thể hạ giá xuống không?
  • This is our lowest price, we can’t do more discount. (Đây là mức giá thấp nhất của chúng tôi. Chúng tôi không thể hạ giá thêm được nữa)
  • All prices quoted are valid for 3 days from the date stated on the quotation. (Tất cả giá mà chúng tôi đưa ra chỉ có giá trị trong 3 ngày kể từ ngày bắt đầu.)
mẫu câu giao tiếp tiếng anh thương mại
Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh thương mại
  • How do you propose we handle this? (Theo bạn, chúng tôi nên xử lý vấn đề này như thế nào?
  • I am having some workflow issues and won’t be able to help you until next week. (Tôi đang gặp một số vấn đề về quy trình làm việc và sẽ không thể giúp bạn cho đến tuần sau)
  • We would really appreciate it if you could be proactive in attracting new clients. (Chúng tôi thực sự đánh giá cao nếu bạn có thể chủ động thu hút khách hàng mới)
  • My store could possibly deliver by October. (Cửa hàng chúng tôi có thể giao hàng trước tháng 10.)
  • We’re afraid not. It’s company policy. (Chúng tôi e là không thể. Đây là chính sách quy định của công ty.)

Học tiếng anh thương mại qua khoá học ELSA Premium

Nếu bạn là một người bận rộn nhưng vẫn đang tìm kiếm cho mình một địa chỉ học tiếng Anh thương mại uy tín, chất lượng thì khoá học ELSA Premium chính là dành cho bạn. Là chương trình học mới nhất của ELSA, ELSA Premium được bổ sung thêm 2 tính năng ELSA Speech Analyzer và ELSA AI giúp bạn tự do luyện tập giao tiếp để nói chuyện như người bản xứ.

ELSA Speech Analyzer sở hữu hơn 40,000 bài luyện tập, 7,000 bài học và hơn 190 chủ đề tiếng Anh trong mọi lĩnh vực, ngành nghề. ELSA Speech Analyzer cung cấp cho người học bộ từ vựng thông dụng cùng các mẫu câu giao tiếp thường gặp trong môi trường kinh doanh hàng ngày. 

Luyện tập không giới hạn bối cảnh cùng ELSA AI - DE3940
Luyện tập không giới hạn bối cảnh cùng ELSA AI

Tiếng Anh thương mại là một ngành khó với các từ vựng học thuật nâng cao, dễ phát âm sai. Tuy nhiên bạn hoàn toàn yên tâm bởi ELSA Speech Analyzer có thể giúp bạn giải quyết tất cả. ELSA Speech Analyzer mang đến trọn bộ từ vựng chuyên ngành tiếng Anh thương mại mới nhất, được lồng ghép vào các bài học thực tế giúp bạn dễ dàng học thuộc và biết cách sử dụng từ trong giao tiếp. 

Đặc biệt, công nghệ Trí tuệ nhân tạo thông minh có thể nhận diện giọng nói, phát hiện ra các lỗi sai trong phát âm, từ vựng, ngữ pháp, ngữ điệu và đưa ra hướng dẫn để hoàn thiện kỹ năng giao tiếp tiếng Anh của bạn. Bạn cũng có thể dễ dàng xem lại điểm số đánh giá các bài nói của mình để nhìn thấy sự thay đổi mỗi ngày, nhờ đó tăng thêm tự tin trong giao tiếp. Chỉ cần dành ra khoảng 30 phút luyện tập mỗi ngày cùng ELSA Premium, bạn có thể tự tin giao tiếp, thuyết trình, viết email, báo cáo,… về chuyên ngành tiếng Anh thương mại. 

Trên đây là tổng hợp trọn bộ từ vựng và mẫu câu giao tiếp chuyên ngành tiếng Anh thương mại mà bạn có thể tham khảo để phục vụ cho học tập và công việc. Nếu muốn nâng cao trình độ ngoại ngữ và giao tiếp thành thạo thì bạn hãy đăng ký ngay khóa học ELSA Premium để trải nghiệm những tính năng tuyệt vời bạn nhé!